Friday, June 20, 2014

MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC TỰ ĐỘNG - Scanr 1200, interscience vietnam


MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC TỰ ĐỘNG
HÃNG SẢN XUẤT: INTERSCIENCE – PHÁP
MODEL: SCANR 1200

Scan ® 1200 có độ phân giải cao màu sắc tự động, truy cập với ánh sáng hoàn toàn tự động. Sử dụng rộng rãi trong thực phẩm vi sinh, số lượng các khuẩn lạc tự động lưu tất cả dữ liệu sang Excel ™. Được trang bị với một máy ảnh kỹ thuật số và một phần mềm mạnh mẽ kết nối với máy PC qua kết nối Firewire. Scan ® 1200 đọc được tất cả các khuẩn lạc, ngay cả những khuẩn lạc  nhỏ nhất.

Kích thước khuẩn lạc tối thiểu: 0,05 mm
Phát hiện 1000 CFU trong 1 giây
Hình ảnh (phóng to x28)
Đếm được 30 đĩa petri trong 5 phút
Ánh sáng hoàn toàn tự động: đèn điều khiển bởi máy tính và xe màu nền.

Đếm được trên các loại đĩa: Petri dishes, Chromogenic Petri dish, Spiral® plated Petri dish, Inhibition zones, PetriFilm™, Compact Dry™, RIDA Count™ Sanita-kun™, Filtration membrane.
Thiết bị tích hợp tất cả các chức năng trong 1 cửa sổ
- Tự động tối ưu hóa độ sáng, độ tương phản và độ nhạy
- Tự động sửa chữa các khuyết tật thạch
- Tự động phân tách các khuẩn lạc
- Tự động loại bỏ đếm lưới
- Đếm chéo trên mỗi khuẩn

Labels: , , , , , , , , ,

MÁY PHA LOÃNG TRỌNG LƯỢNG, Model:Gravimat (Interscience vietnam)

MÁY PHA LOÃNG TRỌNG LƯỢNG

Model:Gravimat
Máy pha loãng trọng lượng Gravimat - Interscience
HÃNG SX: INTERSCIENCE – PHÁP
Thông số kỹ thuật
- Thời gian pha loãng: < 20 giây cho 250 ml
- Với bơm tăng áp: < 10 giây cho 250 ml
- Mức độ pha loãng từ:  1/2 đến 1/999
- Độ chính xác:
- Trọng lượng: 0.05g
- 99% cho chất lỏng pha chế (cho mẫu với một khối lượng > 1g)
- Kết hợp chức năng cấp phối và cân.
- Trọng lượng: Độ chính xác 0.05 g (on the weighing platform)
- Chất lỏng pha chế: Độ chính xác 0.1 g
- Cổng RS 232 cho LIMS hoặc Máy in.
- Trọng lượng Max: 2500g
- Thép không dỉ
- Kích thước sản phẩm:
+ 42 x 31 x 32 cm (Gravimat® bơm đơn)
+ 42 x 37 x 32 cm (Gravimat® bơm kép)
- Khối lượng sản phẩm:
+ 11 kg (Gravimat® bơm đơn)
+ 13 kg (Gravimat® bơm đôi)
Nguồn điện: 220 V-50 Hz

Labels: , , , , , , , , , , , , ,

MÁY DẬP MẪU VI SINH, BagMixer 400P, BagMixer 400W, BagMixer 400VW (INTERSCIENCE VIETNAM)

MÁY DẬP MẪU CỬA INOX 
Model BagMixer 400P
Hãng sản xuất: INTERSCIENCE – Pháp
Máy dập mẫu vi sinh BagMixer 400P - Interscience

- Thể tích: 50 – 400 ml
  Tốc độ dập mẫu cố định 8 lần/giây
- Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 30, 60, 90, 120, 180, 210 giây hoặc hoạt động liên tục
- Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox. Nguồn điện cắt hoàn toàn khi mở cửa
- Máy dập mẫu BagMixer 400 mạnh mẽ, dễ sử dụng, không làm nhiễm mẫu, chính xác, nhanh chóng và đáng tin cậy. Ứng dụng trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện, thú y và môi trường …
- Kích thước: 39 x 26 x 29 cm. Trọng lượng: 16.5 kg
- Điện: 220/110V – 50/60Hz
 Cung cấp bao gồm:
+ Máy dập mẫu cửa inox model BagMixer 400P 
+ 1000 túi dập mẫu tiệt trùng 400ml
+ Hướng dẫn sử dụng

MÁY DẬP MẪU CỬA KÍNH
Model BagMixer 400W
Hãng sản xuất: INTERSCIENCE – Pháp
Máy dập mẫu vi sinh cửa kính BagMixer 400W - Interscience
- Thể tích: 50 – 400 ml
- Tốc độ dập mẫu cố định 8 lần/giây
- Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 30, 60, 90, 120, 180, 210 giây hoặc hoạt động liên tục
- Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox, riêng cửa được làm bằng kính, khi máy hoạt động có thể quan sát mẫu bên trong
- Máy dập mẫu BagMixer 400 mạnh mẽ, dễ sử dụng, không làm nhiễm mẫu, chính xác, nhanh chóng và đáng tin cậy. Ứng dụng trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện, thú y và môi trường …
- Kích thước: 39 x 26 x 29 cm. Trọng lượng: 16.5 kg
- Điện: 220/110V – 50/60Hz
Cung cấp bao gồm: 
+ Máy dập mẫu cửa kính model BagMixer 400W
+ 1000 túi dập mẫu tiệt trùng 400ml
+ Hướng dẫn sử dụng

MÁY DẬP MẪU CỬA KÍNH ĐIỀU CHỈNH ĐƯỢC TỐC ĐỘ DẬP MẪU
Model BagMixer 400VW
Hãng sản xuất: INTERSCIENCE – Pháp
Máy dập mẫu vi sinh cửa kính điều chỉnh tốc độ BagMixer 400VW -
 - Thể tích: 50 – 400 ml
- Điều chỉnh được tốc độ dập mẫu từ 6 – 9 lần/giây
- Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 10, 60, 90, 120, 180, 210, 360 giây hoặc hoạt động liên tục
- Hệ thống cánh dập điều chỉnh tự động
- Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox, riêng cửa được làm bằng kính, khi máy hoạt động có thể quan sát mẫu bên trong
- Máy dập mẫu BagMixer 400 mạnh mẽ, dễ sử dụng, không làm nhiễm mẫu, chính xác, nhanh chóng và đáng tin cậy. Ứng dụng trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện, thú y và môi trường …
- Kích thước: 39 x 26 x 29 cm. Trọng lượng: 16.5 kg
- Điện: 220/110V – 50/60Hz 
Cung cấp bao gồm:
+ Máy dập mẫu cửa kính điều chỉnh được tốc độ dập mẫu model BagMixer 400VW
+ 1000 túi dập mẫu tiệt trùng 400ml
+ Hướng dẫn sử dụng

Labels: , , , , , , , ,

MÁY ĐO TIẾNG ỒN, ĐO ĐỘ RUNG, ĐỘ RUNG 3 CHIỀU (ACO - NHẬT)

MÁY ĐO TIẾNG ỒN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ

Model Type 6230
Hãng sản xuất: ACO- Nhật
- Phù hợp tiêu chuẩn IEC60651/ 60804 Type 2-
 JIS C 1502 : 1990
- Điện tử, hiển thị số trên màn hình LCD  số LCD 
 backlight đơn vị đo và các ký tự riêng.
- Chức năng đo thông số : Lp, Leq, LC, Lmax.
- Thang đo:         30 … 130dB (A)
                            36 … 130dB (C)
                            46 … 130dB (Zero)
                            55 … 130dB (Cwaveform peak hold)
- Độ đọc được :  0.1dB
- Thang tần số :  20 … 8000Hz
- Thang linearity : 70dB
- Ngõ ra cho thiết bị ngoại vi, Acoutput 1Vrms (FS),
 DC output 2.5V (FS)
- Ngõ giao tiếp : cổng RS 232C có thể kết nối với bộ
 điều khiển, máy ghi dữ liệu, máy in, PC
- Nguồn nuôi: dùng 2 pin AAA hoặc adapter (option)
- Môi trường làm việc : -10…+50°C / 30…90%RH
- Kích thước : H168 x W48 x D23.5mm, nặng 120g
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo tiếng ồn điện tử hiện số Type 6230
+ Đầu chắn gió, pin AAA x 02
+ Hướng dẫn sử dụng

MÁY ĐO TIẾNG ỒN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model Type 6226
Hãng sản xuất: ACO – Nhật
- Phù hợp tiêu chuẩn IEC60651/ 60804 Type 2- JIS C 1502: 1990, IEC/CDV 61672-1 Class 2
- Điện tử, hiển thị số trên màn hình LCD  số LCD 
 backlight (128 x 64 points) đơn vị đo và ký tự riêng
- Thang đo:         28 … 130dB (A)
                          33 … 130dB (C)
                          38 … 130dB (F)
- Mức đo đỉnh:   38 … 138 dB (A)
                          55 … 138 dB (C)
                          60 … 138 dB (F)
- Độ đọc được:  0.1dB
- Thang tần số:  20Hz … 8kHz
- Thang âm thanh cho microphone: 7052N,  ½ electret condenser microphone
- Mức thang điều khiển: 10dB   6 steps
- Thang linearity: 100dB
- Chức năng đo âm lượng: đo nhanh, chậm, xung
- Tần số âm thanh: A, C, Flat
- Chức năng đo thông số:Lp, Leq, Le, Lmax, Lmin, Lx,Lpeak
- Chọn thời gian đo: 1giây, 3giây, 5giây, 10giây;
 1phút/ 5phút/ 10phút/ 15phút/ 30phút; 1giờ/ 8giờ/ 
 24 giờ hoặc đo bằng tay.
- Thời gian lấy mẫu: 20.8ms (Leq), 10ms (Lmax, Lmin)
- Bộ nhớ lưu trữ đến 15000 giá trị đo được tích hợp
 sẵn trong máy
- Chế độ giờ/ phút/ giây; ngày/ tháng/ năm được tích
 hợp sẵn
- Chuẩn máy bằng cách tạo âm điện tử tích hợp sẵn
 (với tần số 1kHz sóng đơn)
- Ngõ ra: AC output, DC output
- Ngõ giao tiếp: cổng RS 232C có thể kết nối với bộ
 điều khiển, máy ghi dữ liệu, máy in, PC
- Nguồn nuôi: dùng 4 pin Alkaline cells IEC type LR6
 hoặc adapter (option)
- Môi trường làm việc: -10…+50°C / 30…90%RH
- Kích thước: W85 x H310 x 48mm, nặng 370g
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo tiếng ồn điện tử hiện số Type 6226
+ Đầu chắn gió, driver, pin AAA x 04
+ Hướng dẫn sử dụng

MÁY ĐO ĐỘ RUNG
Model Type 3116
Hãng sản xuất: ACO - Nhật
- Sử dụng đầu đo gia tốc điện (Accelerometer)
- Loại máy có đầu đo gắn rời dể sử dụng
- Hiển thị số trên màn hình tinh thể LCD 4 số với màn hình chiếu sáng backlight 128 x 60dot và các ký tự đặt biệt khác như mức pin, giữ giá trị, Bargraph từ 0 … 100%, báo quá thang đo,…
Khoảng đo:
- Đo gia tốc (ACC):            0.02 … 200m/s2 RMS
- Đo vận tốc (VEL):           0.02 … 200 mm/s RMS
- Đo dịch chuyển (DISP):  2 …2000mm EQ p-p
Thang đo tần số:
- Với gia tốc (ACC):            3Hz … 10kHz
- Với vận tốc (VEL):           10Hz … 1kHz (phù hợp
                                    tiêu chuẩn của Nhật  JIS
                                    B0907-1989)
- Với dịch chuyển (DISP): 10Hz …400 Hz
Thang đo:
- Gia tốc (ACC):                20, 200m/s2 RMS
- Vận tốc (VEL):                20, 200 mm/s RMS
- Dịch chuyển (DISP):       200, 2000mm EQ p-p
- Hiển thị các biểu tượng như:
  + Gia tốc (ACC):RMS, EQ Peak (đỉnh), Peak (đỉnh)
  + Vận tốc (VEL): RMS, EQ Peak (đỉnh),Peak (đỉnh)
  + Dịch chuyển (DISP): RMS, EQ Peak (đỉnh), EQ  p-p Peak (đỉnh), EQ Peak=RMS x căn 2, EQ p- p=EQ Peak (đỉnh) x 2
- Đặc tính động học (theo hằng số thời gian) : RMS, EQ Peak (đỉnh), EQ p-p=EQ Peak; 1 giây và Peak (đỉnh); 50mgiây (số gia “rise”)/ 3giây (số giảm “decay”)
- Bộ nhớ liệu được tích hợp sẵn bên trong máy đến  max. 256,4kB
- Ngõ ra output terminal, ngõ cho AC adapter, ngõ  AC/portable Headphone output
- Độ chính xác hiển thị : ±5%
- Ngõ giao tiếp: cổng RS-232C kết nối cho PC hoặc cho printer
- Điều kiện làm việc: -10 … 50°C/ 30 … 90% RH
- Nguồn nuôi: dùng 02 pin Alkaline LR03, thời gian  dùng liên tục khoảng 12giờ hoặc Adapter (option)
- Kích thước: H145 x W48 x D23.5mm, nặng 130g
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo độ rung Type 3116
+ Đầu đo gia tốc (gắn sẵn)
+ Cáp nối đầu đo (gắn sẵn)
+ Pin Alkaline (02 viên)
+ Khối từ (Magnet)
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng


MÁY ĐO ĐỘ RUNG 3 CHIỀU
Model: TYPE 3233
Hăng SX: ACO-Nhật
Thông số kỹ thuật
- Đáp ứng tiêu chuẩn: JIS C 1510-1995
- Đo rung ba chiều theo hệ X, Y, Z.
- Chức năng đo: L­V, LVA, Leq, Lmax, Lmin, Lx và các mức gia tốc rung L5, L10, L50, L90, L95. Có thể chọn giá trị đo
một trục hoặc 3 trục.
- Thời gian đo có thể tự chọn: 10 giây, 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút, 30 phút, 1 giờ, 8 giờ, 12 giờ, 24 giờ hoặc thời
gian đo bằng tay lên đến 199 giờ 59 phút 59 giây
- Mức đo: 30---120dB
- Thang đo: bước 20dB, 2 thang chuyển đổi
                  + 30---90dB
                  + 50---110dB
- Thang tần số: 1---80Hz
- Thang tuyến tính: 75dB
- Màn h́nh hiển thị tinh thể lỏng 128 x 64 dots
- Màn h́nh loại 4 số, có khả năng cập nhật số liệu 1 giây
- Chức năng lưu dữ liệu tự động hoặc bằng tay
- Ngõ ra ba kênh riêng biệt
- Ngõ ra AC/DC: 1Vrms trở kháng 600Ω / 2.5V trở kháng 50Ω.
- Cổng kết nối RS232C
 Đầu dò rung ba chiều
Model: 7833, không thấm nước tiêu chuẩn Class 2 Drip-proof II type JIS C 0920
- Tần số: 1---200Hz
- Độ nhạy: 100mV (m/s­2)
- Môi trường làm việc: -10---500C
- Kích thước: Ø70x45mm
- Trọng lượng khoảng: 300g
Cung cấp bao gồm
+ Máy chính model TYPE 3233
+ 01 đầu dò loại 7833
+ 4pin AA
+ Hộp chứa máy
+ Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Labels: , , , , , , , ,